thực tế

Học thuật
Thân thiện
thực tế

Một người nông dân đang làm việc trên cánh đồng là một ví dụ thực tế về lao động chân tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình hình, điều kiện, hoặc đời sống cụ thể đang tồn tại trước mắt, đối lập với lý thuyết hoặc tưởng tượng: "Thực tế" chỉ toàn bộ những đang diễn ra một cách khách quan, có thể nhận thức được.
    • Cg. Thực tiễn: Hoạt động vật chất mục đích của con người nhằm cải tạo tự nhiên xã hội.
  2. Tính từ:

    • một cách cụ thể, giá trị hoặc quan hệ rõ rệt, thiết thực đối với đời sống con người: Miêu tả cái đó tồn tại thật, không phải ước tính hay lý thuyết.
    • khả năng nhìn nhận hành động dựa trên tình hình cụ thể, thiết thực, tránh những điều viển vông: Miêu tả tính cách hoặc cách tiếp cận của một người.
    • Được thiết kế hoặc hướng đến mục đích thiết thực, có ích ngay trước mắt: Miêu tả tính chất của một sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lý thuyết phải gắn liền với thực tế. (Lý thuyết phải được kết nối với tình hình đời sống cụ thể.)
    • Trong thực tế, dự án gặp nhiều khó khăn hơn dự kiến. (Trong tình hình thực tế đang diễn ra, dự án gặp nhiều khó khăn hơn so với tính toán ban đầu.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy người rất thực tế, luôn tính toán kỹ lưỡng trước khi hành động. (Anh ấy người cách tiếp cận thiết thực, luôn suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động.)
    • Chúng ta cần những con số thực tế về doanh thu. (Chúng ta cần những con số cụ thể, chính xác về doanh thu.)
    • Đây một bài học rất thực tế, có thể áp dụng ngay vào công việc. (Đây một bài học mang tính thiết thực, có thể sử dụng ngay lập tức trong công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi thực tế": Hoạt động đến tận nơi để quan sát, tìm hiểu tình hình thực tế tại chỗ.

    • Sinh viên kiến trúc thường xuyên phải đi thực tế để khảo sát công trình. (Sinh viên kiến trúc thường xuyên phải đến tận nơi để quan sát tìm hiểu các công trình.)
  • "Thực tế ..." / "Trong thực tế...": Cụm từ dùng để giới thiệu một sự thật, một tình huống đang tồn tại, thường để đối chiếu với nhận định trước đó.

    • Thực tế chúng ta không đủ nguồn lực để thực hiện kế hoạch đó. (Sự thật chúng ta không đủ nguồn lực để thực hiện kế hoạch đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Thực tiễn (danh từ): Thường dùng với nghĩa tương đương "thực tế" (danh từ), nhấn mạnh hơn vào khía cạnh hoạt động cải tạo của con người.

    • Kiểm nghiệm trong thực tiễn. (Kiểm tra thông qua hoạt động thực tế.)
  • Thực tại (danh từ): Trạng thái tồn tại thực sự, hiện thực tại thời điểm nói.

    • Anh ta không dám đối mặt với thực tại. (Anh ta không dám đối mặt với hiện thực đang tồn tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiết thực (tính từ): Có ích lợi cụ thể, thiết thực, gần gũi với nghĩa tính từ của "thực tế".
  • Hiện thực (danh từ): Thế giới khách quan đang tồn tại, gần nghĩa với "thực tế" (danh từ).
Từ trái nghĩa
  • Lý thuyết (danh từ): Hệ thống các nguyên lý, khái niệm trừu tượng.
  • Viển vông (tính từ): Không thực tế, xa rời thực tế, không thể thực hiện được.
  • Ảo tưởng (danh từ): Điều tưởng tượng không thật.
thực tế

Một người nông dân đang làm việc trên cánh đồng là một ví dụ thực tế về lao động chân tay.

  1. I.t. 1. một cách cụ thể, quan hệ hoặc giá trị rệ đối với con người : Tiền lương thực tế. 2. khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích : Tôi một người thực tế, không hề những hoài bão viển vông. 3. Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần : Bài học thực tế . II .Cg. Thực Tiễn, ngh. 2. Tình hình hoặc đời sống trước mắt : áp dụng tri thức khoa học vào thực tế Việt Nam.